THÀNH PHẦN:
Lactobacillus acidophilus ≥ 8 × 10⁸ CFU/kg; Lactobacillus sporogenes ≥ 8 × 10⁸ CFU/kg;
Saccharomyces boulardii ≥ 3 × 10⁸ CFU/kg; Saccharomyces cerevisiae ≥ 4 × 10⁸ CFU/kg;
Bacillus subtilis ≥ 8 × 10⁸ CFU/kg; Vitamin B1 ≥ 50 mg; Vitamin B6 ≥ 50 mg; Vitamin C ≥ 1000 mg; Amylase ≥ 1 000 000 U/kg; Protease ≥ 100 000 U/kg; Cellulase ≥ 100 000 U/kg;
Lipase ≥ 200 000 U/kg; Phytase ≥ 20 000 U/kg; Cát sạn ≤ 2%; Kháng sinh và hoocmon Không có; Chất mang (bột ngũ cốc) vừa đủ 1.000 g
Thư viện tệp của bạn đã đầy. Tệp mới sẽ không được lưu vào Thư viện của bạn, nhưng bạn vẫn có thể dùng chúng trong cuộc trò chuyện này. Để lưu tệp mới cho sau này, hãy giải phóng dung lượng hoặc nâng cấp dung lượng lưu trữ.
Upgrade
Manage
CÔNG DỤNG:
- Giúp gia súc, gia cầm hay ăn chóng lớn, đẻ sai con, nhiều trứng, tăng tiết sữa, không bị còi xương, suy dinh dưỡng, tăng trọng nhanh, trơn da, mượt lông.
- Khống chế chứng tiêu chảy, chướng bụng đầy hơi không rõ nguyên nhân.
- Góp phần oxy hóa các sản phẩm đào thải, khử mùi phân, mùi hôi thối của chuồng trại chăn nuôi, cải thiện môi trường nuôi trong lành nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
CÁCH DÙNG, LIỀU LƯỢNG:
Trộn vào thức ăn hoặc pha nước uống. Dùng liên tục trong quá trình chăn nuôi, khi điều trị bệnh hoặc sau khi dùng kháng sinh dài ngày.
- Gà, vịt, ngan, chim cút: 1g/10kg TT/ngày hay 1g/2lít nước uống. \
- Heo, trâu, bò: 1g/15 - 20kg TT/ngày hoặc 1kg/600 – 800kgTĂ.
BẢO QUẢN:
Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp